Total Energies logo
TotalEnergies.com
Total Energies logo
TotalEnergies.com
Quay lại danh mục sản phẩm

TotalEnergies AZOLLA ZS 46

Hình chụp
Khoảng : AZOLLA
Phân khúc thị trường : Sản xuất ô tô, Khai thác mỏ
Ứng dụng : Hệ thống thủy lực
viscosity : ISO VG 46

Mô tả sản phẩm:

Khả năng bảo vệ chống mài mòn cao, đảm bảo tuổi thọ thiết bị tối đa.
Độ ổn định nhiệt vượt trội, tránh hình thành cặn ngay cả ở nhiệt độ cao.
Độ ổn định oxy hóa rất tốt, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài của chất lỏng.
Khả năng lọc đáng kể ngay cả khi có nước.
Độ ổn định thủy phân tuyệt vời, tránh tắc nghẽn bộ lọc.
Khả năng bảo vệ tuyệt vời chống gỉ và ăn mòn.
Đặc tính chống tạo bọt và thoát khí tốt nhờ sử dụng các thành phần không chứa silicon.
Khả năng tách nhũ tương tốt, đảm bảo tách nước nhanh chóng
Giảm chi phí bảo trì và vận hành.

Tiêu chuẩn và chấp thuận

Phân loại quốc tế

  1. AFNOR NF E 48-603 HM
  2. DIN 51502 HLP
  3. DIN 51502 HLP 46
  4. DIN 51502 HLPE
  5. DIN 51517-3 CLP
  6. DIN 51519 HLP
  7. DIN 51524-2 HLP
  8. ISO 11158 HM
  9. ISO 6743-4 HM
  10. ISO L-HM46
Đáp ứng yêu cầu của
  1. ABB P/N SLEEVE BEARINGS
  2. ANSALDO ENERGIA TGO2-0172-E00003
  3. BOSCH REXROTH RE 90245
  4. CHENGDU LEEJUN P/N CLM200150
  5. CNBM BEIJING CTIEC P/N HYDRAULIC APPLICATIONS
  6. CNBM BEIJING-TRIUMPH P/N HYDRAULIC OIL
  7. CNBM HEFEI HCRDI P/N HYDRAULIC SYSTEM
  8. DANIELI 0.597666.C
  9. DANIELI STANDARD 0.000.001 REV.15
  10. DIEFFENBACHER AAIL 0022
  11. DR BOY P/N INJECTION MOLDING MACHINES
  12. ENGEL MACHINE
  13. FLSMIDTH P/N HYDRAULIC SYSTEMS
  14. KHD HW 6302/15
  15. KHS K0001
  16. KRAUSS MAFFEI P/N INJECTION MOLDING MACHINES
  17. LOESCHE MACHINES P/N CODE H1
  18. METSO OUTOTEC MACHINES
  19. NEGRI BOSSI P/N BIPOWER HYDRAULIC SYSTEM
  20. NEGRI BOSSI P/N HYDRAULIC SYSTEM
  21. NEGRI BOSSI P/N JANUS OIL-PRESSURE PLANT
  22. NEGRI BOSSI P/N MULTIMAT OIL-PRESSURE PLANT
  23. NEGRI BOSSI P/N NOVA e CONTROL UNIT
  24. NEGRI BOSSI P/N NOVA i HYDRAULIC SYSTEM
  25. NEGRI BOSSI P/N NOVA s HYDRAULIC SYSTEM
  26. NEGRI BOSSI P/N VECTOR HYDRAULIC SYSTEM
  27. REEL INTERNATIONAL RE-138-50-0001 Rev. 10
  28. SANDRETTO P/N SERIES MEGA T
  29. SANDRETTO P/N SERIES MICRO
  30. SANDRETTO P/N SERIES NOVE S
  31. SANDRETTO P/N SERIES NOVE T
  32. SANDVIK P/N NUMBER 2
  33. SMS SN 180-2
  34. TERRATEC P/N T60 HYDRAULIC UNIT
  35. THYSSENKRUPP POLYSIUS MACHINES
  36. TOSHIBA ENERGY P/N NO. D-04
  37. WITTMANN BATTENFELD P/N HYDRAULIC SYSTEM
Được chấp thuận
  1. ACHENBACH P/N ROLLING MILL UNITS
  2. ACHENBACH P/N SUPERSTACK SYSTEM
  3. ARBURG MACHINE
  4. CNBM XINJIANG
  5. DANIELI FROHLING
  6. DAVID BROWN
  7. FU CHUN SHIN HYDRALIC PLASTIC INJECTION MACHINE
  8. GEBRUDER PFEIFFER
  9. KARL KLINK JT 00.03.007
  10. LINCK
  11. LV DING
  12. NEA
  13. NHI NFM
  14. OSAINT HI
  15. PARKER DENISON HF0
  16. PARKER DENISON HF1
  17. PARKER DENISON HF2
  18. POWERCHINA
  19. PUTZMEISTER
  20. ROBBINS P/N HYDRAULIC OIL ISO VG 46
  21. SANY
  22. SCHLOSSER PFEIFFER
  23. STIEBER
  24. WALDRICH
  25. WALDRICH SIEGEN
  26. WENDT
Phù hợp cho
  1. KOMATSU
Dữ liệu cá nhân và Cookie|Điều kiện sử dụng chung|Danh mục dầu nhớt © 2026 Dầu nhớt TotalEnergies